thân mình

thân mình

Một em bé đang vươn thân mình để với lấy quả bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thân thể, cơ thể của con người: "thân mình" chỉ toàn bộ phần cơ thể vật của một người, từ đầu đến chân.
    • Bản thân, chính mình: "thân mình" còn dùng để nói về chính bản thân người đó, đặc biệt khi nhấn mạnh sự tự chịu trách nhiệm hoặc tự bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy thân mình khỏe khoắn hơn. (Sau khi tập thể dục, toàn bộ cơ thể tôi cảm thấy khỏe mạnh hơn.)
    • Em hãy chăm sóc thân mình cẩn thận kẻo bệnh. (Em hãy chăm sóc cơ thể của chính mình cẩn thận kẻo bị bệnh.)
    • Thân mình anh ta đầy những vết sẹo. (Cơ thể anh ta nhiều vết sẹo.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Đừng lo cho người khác, hãy lo cho thân mình trước. (Đừng lo lắng cho người khác, hãy lo cho bản thân mình trước.)
    • Thân mình đã không lo, còn lo cho ai? (Bản thân mình còn chưa lo được, thì lo cho ai được?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thân mình" trong văn cảnh tự nhận thức: dùng để nhấn mạnh trách nhiệm hoặc sự tự chủ.
    • Làm việc cũng phải nghĩ đến thân mình, đừng để người khác hại. (Làm việc cũng phải nghĩ đến bản thân mình, đừng để người khác hãm hại.)
  • "thân mình" trong văn chương: thường được dùng để mô tả sự đau đớn, hy sinh hoặc tình trạng thể chất.
    • Nàng ngã xuống, thân mình đầy thương tích. (Nàng ngã xuống, cơ thể đầy vết thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân thể (danh từ): cơ thể, thể xácđồng nghĩa với "thân mình" trong nghĩa vật .
    • Thân thể con người cần được rèn luyện. (Cơ thể con người cần được rèn luyện.)
  • Bản thân (danh từ): chính mìnhđồng nghĩa với "thân mình" trong nghĩa tự nhận thức.
    • Bản thân tôi phải tự quyết định. (Chính tôi phải tự quyết định.)
  • Mình (đại từ): bản thân, chính mìnhdạng rút gọn của "thân mình" trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tôi tự lo cho mình. (Tôi tự lo cho chính mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ thể: toàn bộ phần vật của con người.
  • Thân xác: phần thể xác, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc tôn giáo.
  • Chính mình: bản thân người đó, không phải ai khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Thân mình còn chẳng xong, lo cho người": ý nói không lo được cho bản thân còn lo cho người khácthường dùng để phê phán sự thiếu thực tế.
    • Anh ấy nợ nần đầy mình, còn đi giúp người khác, đúng thân mình còn chẳng xong, lo cho người. (Anh ấy nợ nần đầy mình, còn đi giúp người khác, thật không lo được cho bản thân còn lo cho người.)